↩
← Quay lại kế hoạch
Đề Bài:
Con hãy chọn từ thích hợp cho sẵn trong khung bên dưới và nắn nót điền vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn nhé!
Từ vựng gợi ý:
| shirt | trousers | hat | grey | purple |
My dad is going to work. He is wearing a clean white (1)__________________ and long black (2)__________________. He is also wearing a (3)__________________ hat to protect his head. On his bag, there is a (4)__________________ key and a (5)__________________ star badge. He looks very handsome!
✂️ Kéo cắt đáp án dành cho Ba Tùng ✂️
🔑 ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
-
(1) shirt
(Áo sơ mi công sở)
-> Trang phục sơ mi trắng lịch sự của bố đi làm.
-
(2) trousers
(Chiếc quần dài)
-> Quần tây dài màu đen lịch thiệp.
-
(3) hat
(Chiếc mũ đội đầu)
-> Mũ che nắng bảo vệ đầu ngoài đường.
-
(4) grey
(Màu xám)
-> Tính từ chỉ màu sắc của chiếc chìa khóa.
-
(5) purple
(Màu tím)
-> Tính từ chỉ màu sắc huy hiệu hình ngôi sao.